NewYork Paris Hà Nội Khách thứ :

NIỀM TIN TƯƠNG LAI

     

Doanh thu và Lợi nhuận của 500 Công Ty lớn nhất thế giới năm 2008 được xếp theo thứ hạng của Fortune Global 500

Tỷ giá ngoại tệ ngày 23-02-2010 :

1 USD ( Mỹ Kim ) = 19.100 VND ( Đồng Việt Nam )

1 tỷ Mỹ Kim = 19.100 tỷ Đồng Việt Nam


1 Wal-Mart Stores ( Tập đoàn bán lẻ - Mỹ ) 378,799 12,731
2 Exxon Mobil ( Dầu Khí - Mỹ ) 372,824 40,610
3 Royal Dutch Shell ( Dầu Khí - Hòa Lan ) 355,782 31,331
4 BP ( Dầu Khí - Anh Quốc ) 291,438 20,845
5 Toyota Motor ( Tập đoàn xe Hơi - Nhật Bản ) 230,201 15,042
6 Chevron ( Dầu Khí - Mỹ ) 210,783 18,688
7 ING Group ( Ngân Hàng - Hòa Lan ) 201,516 12,649
8 Total ( Dầu Khí - Pháp ) 187,280 18,042
9 General Motors ( Tập đoàn xe Hơi - Mỹ ) 182,347 -38,732
10 ConocoPhillips ( Dầu Khí - Mỹ ) 178,558 11,891
11 Daimler ( Tập đoàn xe Hơi - Đức ) 177,167 5,446
12 General Electric ( Năng Lượng, Đầu Tư - Mỹ ) 176,656 22,208
13 Ford Motor ( Tập đoàn xe Hơi - Mỹ ) 172,468 -2,723
14 Fortis ( Ngân Hàng : Bỉ - Hòa Lan ) 164,877 5,467
15 AXA ( Bảo Hiểm - Pháp ) 162,762 7,755
16 Sinopec ( Dầu Khí - Trung Quốc ) 159,260 4,166
17 Citigroup ( Ngân Hàng - Mỹ ) 159,229 3,617
18 Volkswagen ( Tập đoàn xe Hơi - Đức ) 149,054 5,639
19 Dexia Group ( Ngân Hàng - Bỉ ) 147,648 3,467
20 HSBC Holdings ( Ngân Hàng - Anh Quốc ) 146,500 19,133
21 BNP Paribas ( Ngân Hàng - Pháp ) 140,726 10,706
22 Allianz ( Bảo Hiểm - Đức ) 140,618 10,904
23 Crédit Agricole ( Ngân Hàng - Pháp ) 138,155 8,172
24 State Grid ( Năng Lượng - Trung Quốc ) 132,885 4,423
25 China National Petroleum ( Dầu Khí - Trung Quốc ) 129,798 14,925
26 Deutsche Bank ( Ngân Hàng - Đức ) 122,644 8,861
27 ENI ( Dầu Khí - Ý ) 120,565 13,703
28 Bank of America Corp. ( Ngân Hàng - Mỹ ) 119,190 14,982
29 AT&T ( Viễn Thông - Mỹ ) 118,928 11,951
30 Berkshire Hathaway ( Bảo Hiểm - Mỹ ) 118,245 13,213
31 UBS ( Ngân Hàng - Thụy Sĩ ) 117,206 -3,654
32 J.P. Morgan Chase & Co. ( Ngân Hàng - Mỹ ) 116,353 15,365
33 Carrefour ( Tập đoàn bán lẻ - Pháp ) 115,585 3,147
34 Assicurazioni Generali ( Bảo Hiểm - Ý ) 113,813 3,991
35 American International Group ( Bảo Hiểm - Mỹ ) 110,064 6,200
36 Royal Bank of Scotland ( Ngân Hàng - Anh Quốc ) 108,392 15,103
37 Siemens ( Điện Tử, Vật Dụng Điện - Đức ) 106,444 5,063
38 Samsung Electronics ( Điện Tử, Vật Dụng Điện - Hàn Quốc ) 106,006 7,986
39 ArcelorMittal ( Luyện Thép - Luxembourg ) 105,216 10,368
40 Honda Motor ( Tập đoàn xe Hơi - Nhật Bản ) 105,102 5,254
41 Hewlett-Packard ( Công Nghệ Thông Tin - Mỹ ) 104,286 7,264
42 Pemex ( Khai Thác Mỏ - Mexico ) 103,960 -1,675
43 Société Generale ( Ngân Hàng - Pháp ) 103,443 1,296
44 McKesson ( Y Tế Sức Khỏe - Mỹ ) 101,703 0,990
45 HBOS ( Ngân Hàng - Anh Quốc ) 100,267 8,093
46 International Business Machines - IBM ( Công Nghệ Thông Tin - Mỹ ) 98,786 10,418
47 Gazprom ( Năng Lượng - Nga ) 98,642 19,269
48 Hitachi ( Điện Tử, Vật Dụng Điện - Nhật Bản ) 98,306 -0,509
49 Valero Energy ( Dầu Khí - Mỹ ) 96,758 5,234
50 Nissan Motor ( Tập đoàn xe Hơi - Nhật Bản ) 94,782 4,223
51 Tesco ( Tập đoàn bán lẻ - Anh Quốc ) 94,703 4,253
52 E.ON ( Năng Lượng - Đức ) 94,356 9,861
53 Verizon Communications ( Viễn Thông - Mỹ ) 93,775 5,521
54 Nippon Telegraph & Telephone ( Viễn Thông - Nhật Bản ) 93,527 5,562
55 Deutsche Post ( Bưu Điện - Đức ) 90,472 1,901
56 Metro ( Tập đoàn bán sỉ - Đức ) 90,267 1,129
57 Nestlé ( Thực Phẩm - Thụy Sĩ ) 89,630 8,874
58 Santander Central Hispano Group ( Ngân Hàng - Tây Ban Nha ) 89,295 12,401
59 Statoil Hydro ( Dầu Khí - Na Uy ) 89,224 7,526
60 Cardinal Health ( Y Tế Sức Khỏe - Mỹ ) 88,364 1,931
61 Goldman Sachs Group ( Qũy Đầu Tư - Mỹ ) 87,968 11,599
62 Morgan Stanley ( Qũy Đầu Tư - Mỹ ) 87,879 3,209
63 Petrobras ( Dầu Khí - Brazil ) 87,735 13,138
64 Deutsche Telekom ( Viễn Thông - Đức ) 85,570 0,779
65 Home Depot ( Văn Phòng Phẩm - Mỹ ) 84,740 4,395
66 Peugeot ( Tập đoàn xe Hơi - Pháp ) 82,965 1,211
67 LG ( Điện Tử, Vật Dụng Điện - Hàn Quốc ) 82,096 2,916
68 Electricité France ( Năng Lượng - Pháp ) 81,629 7,690
69 Aviva ( Bảo Hiểm - Anh Quốc ) 81,317 2,655
70 Barclays ( Ngân Hàng - Anh Quốc ) 80,347 8,837
71 Fiat ( Tập đoàn xe Hơi - Ý ) 80,112 2,673
72 Matsushita Electric Industrial ( Điện Tử, Vật Dụng Điện - Nhật Bản ) 79,412 2,468
73 BASF ( Hóa Học Vật Liệu - Đức ) 79,322 5,565
74 Credit Suisse ( Ngân Hàng - Thụy Sĩ ) 78,206 6,467
75 Sony ( Điện Tử, Vật Dụng Điện - Nhật Bản ) 77,682 3,235
76 Telefonica ( Viễn Thông - Tây Ban Nha ) 77,254 12,190
77 UniCredit Group ( Ngân Hàng - Ý ) 77,030 8,159
78 BMW ( Tập đoàn xe Hơi - Đức ) 76,675 4,279
79 Procter & Gamble ( Sản Phẩm Chăm Sóc Sắc Đẹp - Mỹ ) 76,476 10,340
80 CVS Caremark ( Tập đoàn bán lẻ - Mỹ ) 76,330 2,637
81 UnitedHealth Group ( Bảo Hiểm - Mỹ ) 75,431 4,654
82 Hyundai Motor ( Tập đoàn xe Hơi - Hàn Quốc ) 74,900 1,722
83 U.S. Postal Service ( Bưu Điện - Mỹ ) 74,778 -5,142
84 France Telecom ( Viễn Thông - Pháp ) 72,488 8,623
85 Vodafone ( Viễn Thông - Anh Quốc ) 71,202 13,366
86 SK Holdings ( Dầu Khí - Hàn Quốc ) 70,717 1,505
87 Kroger ( Tập đoàn bán lẻ - Mỹ ) 70,235 1,180
88 Nokia ( Điện Thoại, Viễn Thông - Phần Lan ) 69,886 9,862
89 ThyssenKrupp ( Luyện Thép - Đức ) 68,799 2,796
90 Lukoil ( Dầu Khí - Nga ) 67,205 9,511
91 Toshiba ( Điện Tử, Vật Dụng Điện - Nhật Bản ) 67,145 1,116
92 Repsol YPF ( Dầu Khí - Tây Ban Nha ) 67,006 4,364
93 Boeing ( Hàng Không - Mỹ ) 66,387 4,074
94 Prudential ( Bảo Hiểm - Anh Quốc ) 66,358 2,045
95 Petronas ( Dầu Khí - Malaysia ) 66,218 18,118
96 AmerisourceBergen ( Y Tế Sức Khỏe - Mỹ ) 66,074 0,469
97 Suez ( Năng Lượng - Pháp ) 64,982 5,370
98 Munich Re Group ( Bảo Hiểm - Đức ) 64,774 5,275
99 Costco Wholesale ( Cung Cấp Đồ Chuyên Dùng - Mỹ ) 64,400 1,083
100 Merrill Lynch ( Qũy Đầu Tư - Mỹ ) 64,217 -7,777
101 Robert Bosch ( Công nghiệp phụ trợ - Đức ) 63,401 3,794
102 Target ( Tập đoàn bán lẻ - Mỹ ) 63,367 2,849
103 Aegon ( Bảo Hiểm - Hòa Lan ) 62,383 3,492
104 State Farm Insurance Cos. ( Bảo Hiểm - Mỹ ) 61,612 5,464
105 WellPoint ( Bảo Hiểm - Mỹ ) 61,134 3,345
106 Dell ( Công Nghệ Thông Tin - Mỹ ) 61,133 2,947
107 Johnson & Johnson ( Dược Phẩm - Mỹ ) 61,095 10,576
108 Marathon Oil ( Dầu Khí - Mỹ ) 60,044 3,956
109 Enel ( Năng Lượng - Ý ) 59,778 5,444
110 Saint-Gobain ( Vật Liệu Xây Dựng - Pháp ) 59,433 2,035
111 Lloyds TSB Group ( Ngân Hàng - Anh Quốc ) 59,226 6,580
112 CNP Assurances ( Bảo Hiểm - Pháp ) 59,071 1,672
113 Lehman Brothers Holdings ( QũY Đầu Tư - Mỹ ) 59,003 4,192
114 RWE ( Năng Lượng - Đức ) 58,383 3,640
115 Nippon Life Insurance ( Bảo Hiểm - Nhật Bản ) 57,859 2,264
116 Indian Oil ( Dầu Khí - Ấn Độ ) 57,427 1,965
117 Nippon Oil ( Dầu Khí - Nhật Bản ) 57,049 1,299
118 Mitsubishi UFJ Financial Group ( Ngân Hàng - Nhật Bản ) 55,988 5,575
119 Renault ( Tập đoàn xe Hơi - Pháp ) 55,684 3,653
120 Wachovia Corp. ( Ngân Hàng - Mỹ ) 55,528 6,312
121 Zurich Financial Services ( Bảo Hiểm, Chứng Khoán - Thụy Sĩ ) 55,163 5,626
122 Unilever ( Thực Phẩm : Anh Quốc - Hòa Lan ) 55,006 5,322
123 United Technologies ( Vũ Trụ, Quốc Phòng - Mỹ ) 54,759 4,224
124 Groupe Caisse d'Epargne ( Ngân Hàng - Pháp ) 53,992 1,871
125 Walgreen ( Tập đoàn bán lẻ - Mỹ ) 53,762 2,041
126 Wells Fargo ( Ngân Hàng - Mỹ ) 53,593 8,057
127 EADS ( Vũ Trụ, Quốc Phòng - Châu Âu ) 53,550 -0,610
128 Dow Chemical ( Hóa Học Vật Liệu - Mỹ ) 53,513 2,887
129 MetLife ( Bảo Hiểm - Mỹ ) 53,150 4,317
130 Mitsubishi ( Thương Mại - Nhật Bản ) 52,808 4,052
131 A.P. Moller - Maersk Group ( Vận Tải, Đóng Tàu - Đan Mạch ) 52,381 3,275
132 Hon Hai Precision Industry ( Điện Tử, Vật Dụng Điện - Đài Loan ) 51,828 2,365
133 Industrial & Commercial Bank of China 51,526 10,718
134 Banco Bilbao Vizcaya Argentaria ( Ngân Hàng - Tây ban Nha ) 51,449 8,385
135 PTT ( Viễn Thông - Pháp ) 51,192 3,347
136 Microsoft ( Công Nghệ Thông Tin - Mỹ ) 51,122 14,065
137 Royal Ahold ( Tập đoàn bán lẻ - Hòa Lan ) 50,739 4,012
138 Sears Holdings ( Tập đoàn bán lẻ - Mỹ ) 50,703 0,826
139 Groupe Auchan ( Tập đoàn bán lẻ - Pháp ) 50,465 1,317
140 Mitsui ( Thương Mại - Nhật Bản ) 50,252 3,591
141 Seven & I Holdings ( Tập đoàn bán lẻ - Nhật Bản ) 49,768 1,130
142 United Parcel Service ( Bưu Điện - Mỹ ) 49,692 0,382
143 Pfizer ( Dược Phẩm - Mỹ ) 48,418 8,144
144 Intesa Sanpaolo ( Ngân Hàng - Ý ) 48,305 9,924
145 Lowe's ( Văn Phòng Phẩm - Mỹ ) 48,283 2,809
146 Tokyo Electric Power ( Năng Lượng - Nhật Bản ) 47,980 -1,314
147 Rabobank ( Ngân Hàng - Hòa Lan ) 47,388 3,229
148 China Mobile Communications ( Viễn Thông - Trung Quốc ) 47,055 8,426
149 Fujitsu ( Máy Vi Tính, Đồ Dùng Văn Phòng - Nhật Bản ) 46,680 0,421
150 Time Warner ( Giải Trí - Mỹ ) 46,615 4,387
151 GlaxoSmithKline ( Dược Phẩm - Anh Quốc ) 45,447 10,432
152 Caterpillar ( Kỹ nghệ, Máy móc - Mỹ ) 44,958 3,541
153 Veolia Environnement ( Môi Trường - Pháp ) 44,750 1,270
154 AEON ( Tập đoàn bán lẻ - Nhật Bản ) 44,706 0,380
155 Bayer ( Hóa Học Vật Liệu - Đức ) 44,664 6,448
156 Medco Health Solutions ( Chăm sóc sức khỏe - Mỹ ) 44,506 0,912
157 Supervalu ( Tập đoàn bán lẻ - Mỹ ) 44,048 0,593
158 Archer Daniels Midland ( Thực Phẩm - Mỹ ) 44,018 2,162
159 China Life Insurance ( Bảo Hiểm - Trung Quốc ) 43,440 2,936
160 Telecom Italia ( Viễn Thông - Ý ) 43,394 3,351
161 Fannie Mae ( Qũy Đầu Tư, Tài Chính - Mỹ ) 43,355 -2,050
162 Freddie Mac ( Qũy Đầu Tư, Tài Chính - Mỹ ) 43,104 -3,094
163 Deutsche Bahn ( Đường Sắt - Đức ) 42,855 2,328
164 Safeway ( Tập đoàn bán lẻ - Mỹ ) 42,286 0,888
165 Nippon Steel ( Luyện Thép - Nhật Bản ) 42,267 3,108
166 BT ( Viễn Thông - Anh Quốc ) 42,252 3,486
167 Volvo ( Tập đoàn xe Hơi - Thụy Điển ) 42,230 2,209
168 Sunoco ( Dầu Khí - Mỹ ) 42,101 0,891
169 Vinci ( Công nghệ, Xây Dựng - Pháp ) 41,969 2,000
170 Lockheed Martin ( Quốc Phòng - Mỹ ) 41,862 3,033
171 China Construction Bank ( Ngân Hàng - Trung Quốc ) 41,307 9,079
172 Bouygues ( Công nghệ, Xây Dựng - Pháp ) 40,721 1,883
173 Sumitomo Mitsui Financial Group ( Ngân Hàng - Nhật Bản ) 40,486 4,041
174 NEC ( Máy Vi Tính, Đồ Dùng Văn Phòng - Nhật Bản ) 40,430 0,199
175 Roche Group ( Dược Phẩm - Thụy Sĩ ) 40,315 8,134
176 Sprint Nextel ( Viễn Thông - Mỹ ) 40,146 -29,580
177 Best Buy ( Văn Phòng Phẩm - Mỹ ) 40,023 1,407
178 Sanofi-Aventis ( Dược Phẩm - Pháp ) 39,977 7,204
179 Franz Haniel ( Y Tế, Sức Khỏe - Đức ) 39,931 0,939
180 Dai-ichi Mutual Life Insurance ( Bảo Hiểm - Nhật Bản ) 39,863 1,149
181 Novartis ( Dược Phẩm - Thụy Sĩ ) 39,800 11,946
182 Mizuho Financial Group ( Ngân Hàng - Nhật Bản ) 39,610 2,725
183 BHP Billiton ( Khai Thác Mỏ - Úc ) 39,498 13,416
184 PepsiCo ( Nước Giải Khát - Mỹ ) 39,474 5,658
185 Landesbank Baden-Wurttemberg ( Ngân Hàng - Đức ) 39,459 0,415
186 Koc holding ( Tập đoàn xe Hơi - Thổ Nhĩ Kỳ) ) 39,392 1,758
187 Bank of China ( Ngân Hàng - Trung Quốc ) 38,904 7,395
188 Intel ( Công Nghệ Thông Tin - Mỹ ) 38,334 6,976
189 Canon ( Máy In, Đồ Dùng Văn Phòng - Nhật Bản ) 38,060 4,147
190 Altria Group ( Thuốc Lá - Mỹ ) 38,051 9,786
191 Bunge ( Thực Phẩm - Mỹ ) 37,842 0,778
192 Tyco International ( Điện Tử , Vật Dụng Điện - Mỹ ) 37,747 -1,742
193 Gaz de France ( Khí Gaz - Pháp ) 37,541 3,384
194 Royal Bank of Canada ( Ngân Hàng - Canada ) 37,526 4,989
195 Kraft Foods ( Thực Phẩm - Mỹ ) 37,241 2,590
196 Commerzbank ( Ngân Hàng - Đức ) 37,143 2,624
197 Royal Philips Electronics ( Điện Tử , Vật Dụng Điện - Hòa Lan ) 37,007 5,705
198 Allstate ( Bảo Hiểm - Mỹ ) 36,769 4,636
199 KFW Bankengruppe ( Ngân Hàng - Đức ) 36,757 -8,442
200 Motorola ( Điện Thoại, Viễn Thông - Mỹ ) 36,622 -0,049
201 Marubeni ( Thương Mại - Nhật Bản ) 36,481 1,289
202 Legal & General Group ( Bảo Hiểm - Anh Quốc ) 36,416 1,448
203 Rosneft Oil ( Dầu Khí - Nga ) 36,184 12,862
204 Banco Bradesco ( Ngân Hàng - Brazil ) 36,118 4,114
205 Fonciere Euris ( Tập đoàn bán lẻ - Pháp ) 36,115 0,226
206 Reliance Industries ( Dầu Khí - Ấn Độ ) 35,915 4,847
207 Walt Disney ( Giải Trí - Mỹ ) 35,882 4,687
208 J. Sainsbury ( Tập đoàn bán lẻ - Anh Quốc ) 35,797 0,660
209 Swiss Reinsurance ( Bảo Hiểm - Thụy Sĩ ) 35,730 3,468
210 Mitsubishi Electric ( Điện Tử , Vật Dụng Điện - Nhật Bản ) 35,462 1,383
211 National Australia Bank ( Ngân Hàng - Úc ) 35,410 3,697
212 Denso ( Công nghiệp Phụ Trợ - Nhật Bản ) 35,245 2,140
213 KBC Group ( Ngân Hàng - Bỉ ) 35,224 4,491
214 FedEx ( Bưu Điện - Mỹ ) 35,214 2,016
215 Nippon Mining Holdings ( Dầu Khí - Nhật Bản ) 35,140 0,870
216 Ingram Micro ( Điện Tử, Dụng Cụ Văn Phòng - Mỹ ) 35,047 0,276
217 Sysco ( Tập đoàn Bán Sỉ - Mỹ ) 35,042 1,001
218 Cisco Systems ( Viễn Thông, Công Nghệ Thông Tin - Mỹ ) 34,922 7,333
219 Johnson Controls ( Công nghiệp Phụ Trợ - Mỹ ) 34,678 1,252
220 Honeywell International ( Không Gian, Quốc Phòng - Mỹ ) 34,589 2,444
221 Prudential Financial ( Bảo Hiểm - Mỹ ) 34,401 3,704
222 Air France-KLM Group ( Hàng Không - Pháp ) 34,130 1,058
223 Agricultural Bank of China ( Ngân Hàng - Trung Quốc ) 34,059 1,561
224 POSCO ( Luyện Thép - Hàn Quốc ) 34,014 3,830
225 Old Mutual ( Bảo Hiểm - Anh Quốc ) 33,917 1,945
226 China Southern Power Grid ( Năng Lượng - Trung Quốc ) 33,861 1,560
227 Sabic ( Hóa Học Vật Liệu - Ả Rập Saudi ) 33,678 7,211
228 Woolworths ( Tập đoàn bán lẻ - Úc ) 33,442 1,016
229 DZ Bank ( Ngân Hàng - Đức ) 33,360 0,727
230 Manulife Financial ( Bảo Hiểm - Canada ) 33,090 4,006
231 Centrica ( Năng Lượng - Anh Quốc ) 32,779 3,011
232 Millea Holdings ( Bảo Hiểm - Nhật Bản ) 32,487 0,952
233 SNCF ( Đường Sắt - Pháp ) 32,427 1,426
234 American Express ( Qũy Đầu Tư, Tài Chính - Mỹ ) 32,316 4,012
235 CVRD ( Khai Thác Mỏ - Brazil ) 32,242 11,825
236 Sumitomo ( Thương Mại - Nhật Bản ) 32,144 2,092
237 Northrop Grumman ( Không Gian, Quốc Phòng - Mỹ ) 32,032 1,790
238 Danske Bank Group ( Ngân Hàng - Đan Mạch ) 31,982 2,721
239 La Poste ( Bưu Điện - Pháp ) 31,947 1,291
240 Hess ( Dầu Khí - Mỹ ) 31,924 1,832
241 Wolseley ( Thương Mại - Anh Quốc ) 31,594 0,923
242 Meiji Yasuda Life Insurance ( Bảo Hiểm - Nhật Bản ) 31,542 1,496
243 KDDI ( Viễn Thông - Nhật Bản ) 31,491 1,907
244 GMAC ( Qũy Đầu Tư, Tài Chính - Mỹ ) 31,490 -2,332
245 Korea Electric Power ( Năng Lượng - Hàn Quốc ) 31,355 1,535
246 JFE Holdings ( Luyện Thép - Nhật Bản ) 30,996 2,293
247 Samsung Life Insurance ( Bảo Hiểm - Hàn Quốc ) 30,905 0,765
248 Comcast ( Viễn Thông - Mỹ ) 30,895 2,587
249 Alcoa ( Luyện Thép - Mỹ ) 30,748 2,564
250 Lufthansa Group ( Hàng Không - Đức ) 30,688 2,265
251 Suzuki Motor ( Tập đoàn xe Hơi - Nhật Bản ) 30,669 0,703
252 DuPont ( Hóa Học Vật Liệu - Mỹ ) 30,653 2,988
253 Scottish & Southern Energy ( Năng Lượng - Anh Quốc ) 30,618 1,752
254 George Weston ( ( Tập đoàn bán lẻ - Canada ) 30,558 0,524
255 Mazda Motor ( Tập đoàn xe Hơi - Nhật Bản ) 30,436 0,804
256 ABB ( Kỹ Nghệ, Máy Móc - Thụy Sĩ ) 30,306 3,757
257 Sinochem ( Thương Mại - Trung Quốc ) 30,204 0,644
258 Endesa ( Năng Lượng - Tây Ban Nha ) 30,018 3,661
259 Baosteel Group ( Luyện Thép - Trung Quốc ) 29,939 2,858
260 TUI ( Thương Mại - Đức ) 29,929 0,240
261 Sharp ( Điện Tử, Vật Dụng Điện - Nhật Bản ) 29,927 0,892
262 Idemitsu Kosan ( Dầu Khí - Nhật Bản ) 29,844 0,042
263 Rio Tinto Group ( Khai Thác Mỏ - Anh Quốc ) 29,700 7,312
264 Vivendi ( Viễn Thông - Pháp ) 29,643 3,593
265 AstraZeneca ( Dược Phẩm - Anh Quốc ) 29,559 5,595
266 Anglo American ( Khai Thác Mỏ - Anh Quốc ) 29,532 7,304
267 GS Holdings ( Dầu Khí - Hàn Quốc ) 29,477 0,400
268 New York Life Insurance ( Bảo Hiểm - Mỹ ) 29,280 1,142
269 Sumitomo Life Insurance ( Bảo Hiểm - Nhật Bản ) 29,246 0,817
270 ACS ( Kỹ Nghệ, Xây Dựng - Tây Ban Nha ) 29,171 2,123
271 Power Corp. of Canada ( Bảo Hiểm - Canada ) 29,089 1,362
272 Xstrata ( Khai Thác Mỏ - Thụy Sĩ ) 29,084 5,543
273 Investimentos Ita S.a ( Qũy Đầu Tư - Ý ) 28,972 2,048
274 Adecco ( Giới Thiệu Việc Làm - Thụy Sĩ ) 28,867 1,006
275 Coca-Cola ( Nước Giải Khát - Mỹ ) 28,857 5,981
276 Bridgestone ( Công Nghệ Phụ Trợ - Nhật Bản ) 28,793 1,118
277 CRH ( Vật Liệu Xây Dựng - Ireland ) 28,733 1,957
278 Shinhan Financial Group ( Ngân Hàng - Hàn Quốc ) 28,729 2,579
279 Woori Finance Holdings ( Ngân Hàng - Hàn Quốc ) 28,679 2,181
280 News Corp. ( Giải Trí - Mỹ ) 28,655 3,426
281 BAE Systems ( Không Gian, Quốc Phòng - Anh Quốc ) 28,628 1,803
282 Banco do Brasil ( Ngân Hàng - Brasil ) 28,605 2,598
283 america movil ( Viễn Thông - Mexico ) 28,513 5,361
284 PPR ( Tập đoàn bán lẻ - Pháp ) 28,107 1,262
285 Mitsubishi Heavy Industries ( ( Kỹ Nghệ, Máy Móc - Nhật Bản ) 28,048 0,537
286 Hutchison Whampoa ( Văn Phòng Phẩm - Hồng Kông ,Trung Quốc ) 28,035 3,922
287 Bharat Petroleum ( Dầu Khí - Ấn Độ ) 27,873 0,439
288 China Telecommunications ( Viễn Thông - Trung Quốc ) 27,856 2,236
289 L.M. Ericsson ( Viễn Thông, Công Nghệ Thông Tin - Thụy Điển ) 27,785 3,231
290 Hindustan Petroleum ( Dầu Khí - Ấn Độ ) 27,718 0,339
291 Aetna ( Bảo Hiểm - Mỹ ) 27,600 1,831
292 Flextronics International ( Bán Dẫn, Vi Mạch, Điện Tử - Singapore ) 27,558 -0,639
293 Coles Group ( Tập đoàn bán lẻ - Úc ) 27,556 0,594
294 TIAA-CREF ( Bảo Hiểm - Mỹ ) 27,526 1,439
295 OMV Group ( Dầu Khí - Áo ) 27,433 2,161
296 General Dynamics ( Không Gian, Quốc Phòng - Mỹ ) 27,294 2,072
297 Bayerische Landesbank ( Ngân Hàng - Đức ) 27,278 0,126
298 Tyson Foods ( Thực Phẩm - Mỹ ) 26,900 0,268
299 HCA ( Chăm Sóc Sức Khỏe - Mỹ ) 26,858 0,874
300 Cathay Financial Holdings ( Bảo Hiểm - Đài Loan ) 26,811 0,936
301 Enterprise GP Holdings ( Kỹ Nghệ Luyện Thép - Mỹ ) 26,714 0,109
302 Cosmo Oil ( Dầu Khí - Nhật Bản ) 26,568 0,308
303 China FAW Group ( Công Nghệ Phụ Trợ - Trung Quốc ) 26,391 0,660
304 Macy's ( Tập đoàn bán lẻ - Mỹ ) 26,340 0,893
305 Delphi ( Công Nghệ Phụ Trợ - Mỹ ) 26,160 -3,065
306 Delhaize Group ( Tập đoàn bán lẻ - Bỉ ) 26,113 0,561
307 Magna International ( Công Nghệ Phụ Trợ - Canada ) 26,067 0,663
308 Travelers Cos. ( Bảo Hiểm - Mỹ ) 26,017 4,601
309 Liberty Mutual Insurance Group ( Bảo Hiểm - Mỹ ) 25,961 1,518
310 William Morrison Supermarkets ( Tập đoàn bán lẻ - Anh Quốc ) 25,960 1,109
311 Hartford Financial Services ( Bảo Hiểm - Mỹ ) 25,916 2,949
312 Abbott Laboratories ( Dược Phẩm - Mỹ ) 25,914 3,606
313 Cepsa ( Dầu Khí - Tây ban Nha ) 25,853 1,024
314 Groupama ( Bảo Hiểm - Pháp ) 25,811 1,284
315 Tata Steel ( Luyện Thép - Ấn Độ ) 25,707 3,000
316 Bertelsmann ( Giải Trí - Đức ) 25,675 0,296
317 Mitsubishi Chemical Holdings ( Hóa Học Vật Liệu - Nhật Bản ) 25,655 1,437
318 Washington Mutual ( Ngân Hàng - Mỹ ) 25,531 -0,067
319 Commonwealth Bank of Australia ( Ngân Hàng - Úc ) 25,315 3,510
320 Humana ( Bảo Hiểm - Mỹ ) 25,290 0,834
321 Massachusetts Mutual Life Insurance ( Bảo Hiểm - Mỹ ) 25,268 0,722
322 Itochu ( Thương Mại - Nhật Bản ) 25,054 1,914
323 Fujifilm Holdings ( Thương Mại - Nhật Bản ) 24,928 0,914
324 CPC ( Dầu Khí - Đài Loan ) 24,808 0,360
325 Alcatel-Lucent ( Viễn Thông - Pháp ) 24,645 -4,815
326 Australia & New Zealand Banking ( Ngân Hàng - Úc ) 24,464 3,376
327 3M ( Thương Mại - Mỹ ) 24,462 4,096
328 Rite Aid ( Tập đoàn bán lẻ - Mỹ ) 24,418 -1,079
329 Hanwha ( Hóa Học Vật Liệu - Hàn Quốc ) 24,372 0,241
330 Softbank ( Viễn Thông - Nhật Bản ) 24,309 0,951
331 GasTerra ( Năng Lượng - Hòa Lan ) 24,245 0,049
332 Merck ( Dược Phẩm - Mỹ ) 24,198 3,275
333 Lafarge ( Vật Liệu Xây Dựng - Pháp ) 24,109 2,613
334 Deere ( Kỹ Nghệ, Máy Móc - Mỹ ) 24,082 1,822
335 Oil & Natural Gas ( Khai thác Mỏ - Ấn Độ ) 24,032 4,934
336 Bank of Nova Scotia ( Ngân Hàng - Canada ) 24,008 3,675
337 Apple ( Công Nghệ Thông Tin - Mỹ ) 24,006 3,496
338 Alstom ( Kỹ Nghệ Đường Sắt - Pháp ) 23,927 1,206
339 Iberdrola ( Năng Lượng - Tây ban Nha ) 23,910 3,222
340 Alliance Boots ( Tập đoàn bán lẻ - Thụy Sĩ ) 23,812 0,020
341 China Railway Group ( Đường Sắt - Trung Quốc ) 23,732 0,416
342 Schneider Electric ( Điện Tử, Vật Dụng Điện - Pháp ) 23,691 2,167
343 East Japan Railway ( Đường Sắt - Nhật Bản ) 23,674 1,661
344 Quanta Computer ( Công Nghệ Thông Tin - Đài Loan ) 23,664 0,562
345 Aisin Seiki ( Công Nghệ Phụ Trợ - Nhật Bản ) 23,646 0,803
346 Christian Dior ( Thương Mại - Pháp ) 23,604 1,204
347 Kansai Electric Power ( Năng Lượng - Nhật Bản ) 23,549 0,747
348 Poste Italiane ( Bưu Điện - Ý ) 23,518 1,155
349 Noble Group ( Thương Mại - Hồng Kông, Trung Quốc ) 23,497 0,258
350 Mitsubishi Motors ( Tập Đoàn Xe Hơi - Nhật Bản ) 23,486 0,304
351 National Grid ( Năng Lượng Lượng - Anh Quốc ) 23,479 6,414
352 Countrywide Financial ( Qũy Đầu Tư, Tài Chính - Mỹ ) 23,442 -0,704
353 Tech Data ( Điện Tử, Vật Dụng Văn Phòng - Mỹ ) 23,423 0,108
354 Nordea Bank ( Ngân Hàng - Thụy Điển ) 23,415 4,272
355 L'Oréal ( Sản Phẩm Chăm Sóc Sắc Đẹp - Pháp ) 23,355 3,635
356 China Railway Construction ( Kỹ Nghệ Đường Sắt - Trung Quốc ) 23,335 0,413
357 Surgutneftegas ( Khai Thác mỏ - Nga ) 23,302 3,466
358 Schlumberger ( Thương Mại - Mỹ ) 23,276 5,176
359 McDonald's ( Thức Ăn Nhanh - Mỹ ) 23,231 2,395
360 Publix Super Markets ( Tập đoàn bán lẻ - Mỹ ) 23,194 1,184
361 Norinchukin Bank ( Ngân Hàng - Nhật Bản ) 23,115 2,424
362 Michelin ( Công Nghệ Phụ Trợ - Pháp ) 23,087 1,059
363 Asustek Computer ( Công Nghệ Thông Tin - Đài Loan ) 22,992 0,841
364 Nationwide ( Bảo Hiểm - Mỹ ) 22,962 1,994
365 Edeka Zentrale ( Bán Sỉ Thực Phẩm - Đức ) 22,943 0,280
366 AMR ( Hàng không - Mỹ ) 22,935 0,504
367 Toronto-Dominion Bank ( Ngân hàng - Canada ) 22,902 3,631
368 Evonik Industries ( Hóa Học Vật liệu - Đức ) 22,783 1,199
369 Continental ( Công Nghệ Phụ Trợ - Đức ) 22,748 1,397
370 MAN Group ( Công Nghệ Phụ Trợ - Đức ) 22,689 1,664
371 Japan Tobacco ( Thuốc Lá - Nhật Bản ) 22,657 2,090
372 Nippon Yusen ( Tàu Biển - Nhật Bản ) 22,632 1,000
373 Shanghai Automotive ( Công Nghệ Phụ Trợ - Trung Quốc ) 22,607 0,667
374 Northwestern Mutual ( Bảo Hiểm - Mỹ ) 22,597 1,000
375 Emerson Electric ( Điện Tử, Vật Liệu Điện - Mỹ ) 22,572 2,136
376 Holcim ( Vật Liệu Xây Dựng - Thụy Sĩ ) 22,544 3,221
377 Hochtief ( Kỹ Nghệ, Xây Dựng - Đức ) 22,518 0,193
378 Hyundai Heavy Industries ( Kỹ Nghệ, Máy Móc - hàn Quốc ) 22,483 1,861
379 Raytheon ( Không Gian, Quốc Phòng - Mỹ ) 22,426 2,578
380 State Bank of India ( Ngân Hàng - Ấn Độ ) 22,402 2,225
381 Wyeth ( Dược Phẩm - Mỹ ) 22,400 4,616
382 International Paper ( Giấy - Mỹ ) 22,284 1,168
383 Sumitomo Electric Industries ( Điện Tử, Vật Liệu Điện - Nhật Bản ) 22,249 0,769
384 Electronic Data Systems ( Công Nghệ Thông Tin - Mỹ ) 22,135 0,716
385 China State Construction ( Kỹ Nghệ, Xây Dựng - Trung Quốc ) 22,128 0,646
386 Onex ( Bán Dẫn, Vi Mạch, Điện Tử - Canada ) 21,853 0,212
387 KT ( Viễn Thông - Hàn Quốc ) 21,687 1,228
388 Tesoro ( Dầu Khí - Mỹ ) 21,675 0,566
389 Cemex ( Vật liệu Xây Dựng - Mexico ) 21,658 2,389
390 Standard Chartered Bank ( Ngân Hàng - Anh Quốc ) 21,506 2,841
391 Chubu Electric Power ( Năng Lượng - Nhật Bản ) 21,456 0,618
392 Accenture ( Công Nghệ Thông Tin - Mỹ ) 21,453 1,243
393 EnCana ( Khai Thác Mỏ - Canada ) 21,446 3,959
394 Arcandor ( Văn Phòng Phẩm - Đức ) 21,354 0,022
395 Formosa Petrochemical ( Dầu Khí - Đài Loan ) 21,344 2,119
396 Vattenfall ( Năng Lượng - Thụy Điển ) 21,253 2,925
397 Otto Group ( Văn Phòng Phẩm - Đức ) 21,247 0,126
398 COFCO ( Thương Mại - Trung Quốc ) 21,202 0,490
399 Constellation Energy ( Năng Lượng - Mỹ ) 21,193 0,822
400 Canadian Imperial Bank of Commerce ( Ngân Hàng - Canada ) 21,157 2,994
401 Compass Group ( Thức Ăn - Anh Quốc ) 20,950 1,014
402 Westpac Banking ( Ngân Hàng - Úc ) 20,944 2,787
403 Coca-Cola Enterprises ( Nước Giải Khát - Mỹ ) 20,936 0,711
404 SHV Holdings ( Thương Mại - Hòa Lan ) 20,866 0,779
405 China Ocean Shipping ( Vận Tải Tàu Biển - Trung Quốc ) 20,840 3,678
406 Sberbank ( Ngân Hàng - Nga ) 20,784 4,164
407 Stora Enso ( Giấy - Phần Lan ) 20,728 -0,294
408 CFE ( Năng Lượng - Mexico ) 20,658 -0,682
409 China National Offshore Oil ( Khai Thác Mỏ - Trung Quốc ) 20,637 3,627
410 Goodyear Tire & Rubber ( Công Nghệ Phụ Trợ - Mỹ ) 20,538 0,602
411 Skanska ( Kỹ Nghệ, Xây Dựng - Thụy Điển ) 20,534 0,606
412 China Minmetals ( Luyện Thép - Trung Quốc ) 20,517 0,510
413 Manpower ( Giới Thiệu Việc làm - Mỹ ) 20,500 0,485
414 Nationwide Building Society ( Ngân hàng - Anh Quốc ) 20,438 0,994
415 T&D Holdings ( Bảo Hiểm - Nhật Bản ) 20,403 0,322
416 Plains All American Pipeline ( Kỹ Nghệ Thép - Mỹ ) 20,394 0,365
417 U.S. Bancorp ( Ngân hàng - Mỹ ) 20,308 4,324
418 Energie Baden-Wurttemberg ( Năng Lượng - Đức ) 20,270 -1,867
419 Standard Life ( Bảo Hiểm - Anh Quốc ) 20,233 0,930
420 Occidental Petroleum ( Khai Thác Mỏ - Mỹ ) 20,206 5,400
421 Credit Industriel & Commercial ( Ngân Hàng - Pháp ) 20,193 1,559
422 UAL ( Hàng Không - Mỹ ) 20,143 0,403
423 Groupe Danone ( Thực Phẩm - Pháp ) 20,128 5,721
424 Grupo Ferrovial ( Kỹ Nghệ, Xây Dựng Đường Sắt - Tây Ban Nha ) 20,062 1,005
425 British American Tobacco ( Thuốc Lá - Anh Quốc ) 20,043 4,261
426 China Communications Construction ( Kỹ Nghệ, Xây Dựng - Trung Quốc ) 19,991 0,443
427 Bristol-Myers Squibb ( Dược Phẩm - Mỹ ) 19,977 2,165
428 Finmeccanica ( Không Gian, Quốc Phòng - Ý ) 19,869 0,662
429 J.C. Penney ( Tập đoàn bán lẻ - Mỹ ) 19,860 1,111
430 Petro-Canada ( Dầu Khí - Canada ) 19,789 2,545
431 Inbev ( Nước Giải Khát - Bỉ ) 19,751 3,008
432 Mediceo Paltac Holdings ( Chăm Sóc Sức Khỏe - Nhật Bản ) 19,745 0,243
433 Sun Life Financial ( Bảo Hiểm - Canada ) 19,731 2,131
434 Komatsu ( Kỹ Nghệ, Máy Móc - Nhật Bản ) 19,641 1,828
435 Japan Airlines ( Hàng Không - Nhật Bản ) 19,531 0,148
436 Whirlpool ( Điện Tử, Vật Dụng Điện - Mỹ ) 19,451 0,640
437 Jardine Matheson ( Công Nghệ Phụ Trợ, Dịch Vụ - Hồng Kông, Trung Quốc ) 19,445 1,828
438 Ricoh ( Công Nghệ Thông Tin - Nhật Bản ) 19,439 0,932
439 Staples ( Văn Phòng Phẩm - Mỹ ) 19,373 0,996
440 Fomento de Construcciones ( Kỹ Nghệ, Xây Dựng - Tây Ban Nha ) 19,267 1,010
441 Delta Air Lines ( Hàng Không - Mỹ ) 19,154 1,612
442 Swiss Life ( Bảo Hiểm - Thụy Sĩ ) 19,132 1,121
443 Capital One Financial ( Ngân hàng - Mỹ ) 18,966 1,570
444 Exelon ( Năng Lượng - Mỹ ) 18,925 2,736
445 Migros ( Tập đoàn bán lẻ - Thụy Sĩ ) 18,914 0,666
446 Royal Mail Holdings ( Bưu Điện - Anh Quốc ) 18,841 0,271
447 Erste Bank ( Ngân hàng - Áo ) 18,836 1,608
448 Telstra ( Viễn Thông - Úc ) 18,815 2,554
449 Kingfisher ( Văn Phòng Phẩm - Anh Quốc ) 18,744 0,548
450 Mitsui Sumitomo Insurance ( Bảo Hiểm - Nhật Bản ) 18,718 0,350
451 Kobe Steel ( Luyện Thép - Nhật Bản ) 18,672 0,779
452 TJX ( Văn Phòng Phẩm - Mỹ ) 18,647 0,772
453 Eli Lilly ( Dược Phẩm - Mỹ ) 18,634 2,953
454 Bank of Montreal ( Ngân Hàng - Canada ) 18,482 1,936
455 Akzo Nobel ( Hóa Học Vật Liệu - Hóa Lan ) 18,481 12,771
456 Murphy Oil ( Dầu Khí - Mỹ ) 18,439 0,766
457 Express Scripts ( Chăm Sóc Sức Khỏe - Mỹ ) 18,378 0,568
458 Kimberly-Clark ( Sản Phẩm Săn Sóc Sắc Đẹp - Mỹ ) 18,266 1,823
459 Sanyo Electric ( Điện Tử, Vật Dụng Điện - Nhật Bản ) 18,243 0,251
460 Marks & Spencer ( Tập đoàn bán lẻ - Anh Quốc ) 18,106 1,649
461 Kookmin Bank ( Ngân Hàng - Hàn Quốc ) 18,084 4,041
462 Oracle ( Công Nghệ Thông Tin - Mỹ ) 17,996 4,274
463 Mapfre Group ( Bảo Hiểm - Tây Ban Nha ) 17,984 1,001
464 Carso Global Telecom ( Viễn Thông - Mexico ) 17,982 1,785
465 AutoNation ( Công Nghệ Phụ Trợ, Dịch Vụ - Mỹ ) 17,951 0,279
466 Loews ( Bảo Hiểm - Mỹ ) 17,920 2,489
467 Premafin Finanziaria ( Bảo Hiểm - Ý ) 17,916 0,190
468 Henkel ( Sản Phẩm Chăm Sóc Sắc Đẹp - Đức ) 17,895 1,261
469 Freeport-McMoRan Copper & Gold ( Khai Thác Mỏ - Mỹ ) 17,876 2,977
470 Cie Nationale Portefeuille ( Qũy Đầu Tư - Bỉ ) 17,822 0,616
471 Skandinaviska Enskilda Banken ( Ngân Hàng - Thụy Điển ) 17,811 2,015
472 Norsk Hydro ( luyện Thép - Na uy ) 17,691 3,105
473 Sodexo ( Thực Phẩm - Pháp ) 17,673 0,458
474 Cigna ( Bảo Hiểm - Mỹ ) 17,623 1,115
475 Samsung C&T ( Thương Mại - Hàn Quốc ) 17,585 0,514
476 Aluminum Corp. of China ( Luyện Kim Loại - Trung Quốc ) 17,577 1,092
477 PKN Orlen Group ( Dầu Khí - Ba Lan ) 17,567 0,640
478 British Airways ( Hàng Không - Anh Quốc ) 17,567 1,365
479 Toyota Industries ( Công Nghệ Phụ Trợ - Nhật Bản ) 17,518 0,704
480 China Metallurgical Group ( Kỹ Nghệ, Xây Dựng - Trung Quốc ) 17,515 0,384
481 Bombardier ( Hàng Không - Canada ) 17,506 0,317
482 Bank of Ireland Group ( Ngân Hàng - Ireland ) 17,433 2,404
483 Linde Group ( Hóa học Vật liệu - Đức ) 17,342 1,303
484 Galp Energia ( Dầu Khí - Bồ Đào Nha ) 17,331 1,064
485 ZF Friedrichshafen ( Công Nghệ Phụ Trợ - Đức ) 17,314 0,695
486 Royal KPN ( Viễn Thông - Hòa Lan ) 17,290 3,630
487 DirecTV Group ( Giải Trí - Mỹ ) 17,246 1,451
488 Eiffage ( Xây Dựng - Pháp ) 17,241 1,369
489 Xerox ( Công Nghệ Thông Tin - Mỹ ) 17,228 1,135
490 CHS ( Tập đoàn Bán Sỉ - Mỹ ) 17,216 0,750
491 Heineken Holding ( Nước Giải Khát - Hòa Lan ) 17,197 0,553
492 LyondellBasell Industries ( Hóa học Vật liệu - Hòa Lan ) 17,073 1,032
493 SABMiller ( Nước Giải Khát - Anh Quốc ) 17,057 2,023
494 Mitsui OSK Lines ( Vận Tải, Đóng Tàu Biển - Nhật Bản ) 17,037 1,666
495 United States Steel ( Luyện Thép - Mỹ ) 16,873 0,879
496 Weyerhaeuser ( Giấy - Mỹ ) 16,871 0,790
497 Isuzu Motors ( Tập đoàn Xe Hơi - Nhật Bản ) 16,855 0,666
498 Thales Group ( Viễn Thông , Quốc Phòng - Pháp ) 16,830 1,215
499 Lenovo Group ( Công Nghệ Thông Tin - Trung Quốc ) 16,788 0,484
500 Fluor ( Kỹ Nghệ, Xây Dựng - Mỹ ) 16,691 0,533